哥
Hệ thanh bàng 哥 · gē · ca
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "gē" → gặp chữ lạ có 哥, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 欠 (há miệng, thiếu) + 哥 → 歌 gē · ca: bài hát
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
哥 | chữ gốc | gē ca | 哥哥: anh trai | 哥哥 gēge anh trai | 10 nét HSK1 |
歌 | 欠 há miệng, thiếu | gē ca đồng âm | bài hát | 唱歌 chànggē hát | 14 nét HSK1 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.