告
Hệ thanh bàng 告 · gào · cáo
4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "gào" → gặp chữ lạ có 告, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
告 | chữ gốc | gào cáo | kiện; tố cáo; báo cho biết | 告诉 gàosu nói cho, thông báo | 7 nét HSK1 |
造 | 辶 đi, di chuyển | zào tạo đồng vận | làm, chế tạo, xây | 创造 chuàngzào sáng tạo | 10 nét HSK3 |
酷 | 酉 rượu | kù khốc | ngầu; chất; (văn viết) tàn khốc | 残酷 cánkù tàn khốc; khắc nghiệt; tàn nhẫn | HSK6 |
浩 | 氵 nước | hào hạo đồng vận | 浩瀚: mênh mông; bao la; đồ sộ | 浩瀚 hàohàn mênh mông; bao la; đồ sộ | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.