吾

Hệ thanh bàng 吾 · wú

4 chữ trong kho từ vựng

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "wú" → gặp chữ lạ có 吾, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 讠 (lời nói) + 吾 → 语 yǔ · ngữ: 汉语: tiếng Hán
  • 忄 (tim, tình cảm) + 吾 → 悟 wù · ngộ: 觉悟: giác ngộ; nhận thức; ý thức
  • 日 (mặt trời, thời gian) + 吾 → 晤 wù · ngộ: 会晤: hội kiến; gặp gỡ (chính thức)
  • 扌 (tay, động tác tay) + 吾 → 捂 wǔ · ngộ: bịt, che (bằng tay); ủ kín; ỉm đi

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
讠
lời nói
yǔ
ngữ
đồng vận
汉语: tiếng Hán9 nét
HSK1
忄
tim, tình cảm
wù
ngộ
khác thanh
觉悟: giác ngộ; nhận thức; ý thức
HSK6
日
mặt trời, thời gian
wù
ngộ
khác thanh
会晤: hội kiến; gặp gỡ (chính thức)
HSK7-9
扌
tay, động tác tay
wǔ
ngộ
khác thanh
bịt, che (bằng tay); ủ kín; ỉm đi
HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.