君
Hệ thanh bàng 君 · jūn · quân
4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "jūn" → gặp chữ lạ có 君, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
君 | chữ gốc | jūn quân | 君子: người quân tử; người đứng đắn | 君子 jūnzǐ người quân tử; người đứng đắn | 7 nét HSK7-9 |
裙 | 衤 áo quần | qún quần đồng vận | 裙子: váy | 裙子 qúnzi váy | 12 nét HSK3 |
群 | 羊 dê | qún quần đồng vận | đám, nhóm | 人群 rénqún đám đông | 13 nét HSK3 |
窘 | 穴 hang, lỗ | jiǒng quẫn | 窘迫: túng quẫn; quẫn bách; lúng túng | 窘迫 jiǒngpò túng quẫn; quẫn bách; lúng túng | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.