合
Hệ thanh bàng 合 · hé · hợp
10 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 纟 (tơ, sợi) + 合 → 给 gěi · cấp: đưa cho, cho
- ⺮ (tre) + 合 → 答 dá · đáp: trả lời, đáp
- 手 (tay) + 合 → 拿 ná · na: cầm, lấy
- 口 (miệng, nói, ăn) + 合 → 哈 hā · ha: ha (tiếng cười; thán từ vui mừng, đắc ý)
- 皿 (đồ đựng) + 合 → 盒 hé · hạp: hộp; (lượng từ) hộp
- 扌 (tay, động tác tay) + 合 → 拾 shí · thập: nhặt
- 忄 (tim, tình cảm) + 合 → 恰 qià · kháp: 恰当: thỏa đáng; thích hợp
- 鸟 (chim) + 合 → 鸽 gē · cáp: 鸽子: chim bồ câu
- 氵 (nước) + 合 → 洽 qià · hiệp: 洽谈: đàm phán; thương lượng; trao đổi
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
合 | chữ gốc | hé hợp | khép, gập, nhắm; hợp lại | 合适 héshì thích hợp | 6 nét HSK2 |
给 | 纟 tơ, sợi | gěi cấp | đưa cho, cho | 交给 jiāo gěi giao cho; đưa cho | 9 nét HSK1 |
答 | ⺮ tre | dá đáp | trả lời, đáp | 回答 huídá trả lời | 12 nét HSK1 |
拿 | 手 tay | ná na | cầm, lấy | 拿出 náchū lấy ra; đưa ra | 10 nét HSK1 |
哈 | 口 miệng, nói, ăn | hā ha | ha (tiếng cười; thán từ vui mừng, đắc ý) | 哈哈 hāhā ha ha (tiếng cười) | 9 nét HSK3 |
盒 | 皿 đồ đựng | hé hạp đồng âm | hộp; (lượng từ) hộp | 盒饭 héfàn cơm hộp | 11 nét HSK5 |
拾 | 扌 tay, động tác tay | shí thập | nhặt | 收拾 shōushi dọn dẹp | 9 nét HSK5 |
恰 | 忄 tim, tình cảm | qià kháp | 恰当: thỏa đáng; thích hợp | 恰当 qiàdàng thỏa đáng; thích hợp | HSK6 |
鸽 | 鸟 chim | gē cáp đồng vận | 鸽子: chim bồ câu | 鸽子 gēzi chim bồ câu | HSK7-9 |
洽 | 氵 nước | qià hiệp | 洽谈: đàm phán; thương lượng; trao đổi | 洽谈 qiàtán đàm phán; thương lượng; trao đổi | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.