HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 只
只

Hệ thanh bàng 只 · zhǐ · chỉ

6 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "zhǐ" → gặp chữ lạ có 只, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 讠 (lời nói) + 只 → 识 shí · thức: biết; nhận biết; kiến thức
  • 耳 (tai) + 只 → 职 zhí · chức: 职工: công nhân viên chức, nhân viên
  • 禾 (lúa) + 只 → 积 jī · tích: tích; dồn lại, đọng lại; (toán) tích
  • 纟 (tơ, sợi) + 只 → 织 zhī · chức: dệt; đan
  • 巾 (khăn, vải) + 只 → 帜 zhì · xí: 旗帜: cờ; ngọn cờ

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
只
chữ gốczhǐ
chỉ
chỉ只能 zhǐ néng
chỉ có thể; đành phải
5 nét
HSK2
识
讠
lời nói
shí
thức
đồng vận
biết; nhận biết; kiến thức认识 rènshi
quen biết
7 nét
HSK1
职
耳
tai
zhí
chức
khác thanh
职工: công nhân viên chức, nhân viên职工 zhígōng
công nhân viên chức, nhân viên
11 nét
HSK3
积
禾
lúa
jī
tích
đồng vận
tích; dồn lại, đọng lại; (toán) tích积极 jījí
tích cực
10 nét
HSK3
织
纟
tơ, sợi
zhī
chức
khác thanh
dệt; đan组织 zǔzhī
tổ chức
8 nét
HSK5
帜
巾
khăn, vải
zhì
xí
khác thanh
旗帜: cờ; ngọn cờ旗帜 qízhì
cờ; ngọn cờ

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh