参
Hệ thanh bàng 参 · cān · tham
4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "cān" → gặp chữ lạ có 参, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
参 | chữ gốc | cān tham | 参观: tham quan | 参观 cānguān tham quan | 8 nét HSK2 |
惨 | 忄 tim, tình cảm | cǎn thảm khác thanh | thảm; thê thảm; nặng nề | 悲惨 bēicǎn bi thảm; thê thảm | HSK6 |
掺 | 扌 tay, động tác tay | chān sam đồng vận | pha; trộn lẫn | 掺 chān pha; trộn lẫn | HSK7-9 |
渗 | 氵 nước | shèn sấm | thấm; rỉ ra | 渗透 shèntòu thẩm thấu; ngấm vào; (nghĩa bóng) len lỏi, thâm nhập | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.