厓
Hệ thanh bàng 厓 · yá
2 chữ trong kho từ vựng
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "yá" → gặp chữ lạ có 厓, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
涯 | 氵 nước | yá nhai đồng âm | 生涯: sự nghiệp; cuộc đời (gắn với một nghề) | 生涯 shēngyá sự nghiệp; cuộc đời (gắn với một nghề) | HSK7-9 |
崖 | 山 núi | yá nhai đồng âm | 悬崖: vách núi dựng đứng; vực thẳm | 悬崖 xuányá vách núi dựng đứng; vực thẳm | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.