卬
Hệ thanh bàng 卬 · áng · ngang
4 chữ trong kho từ vựng
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "áng" → gặp chữ lạ có 卬, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
迎 | 辶 đi, di chuyển | yíng nghênh | đón, nghênh đón; hướng về, ngược (gió, sóng) | 欢迎 huānyíng hoan nghênh, chào mừng | 7 nét HSK2 |
仰 | 亻 người | yǎng ngưỡng đồng vận | ngửa (mặt); ngẩng lên; ngưỡng mộ | 信仰 xìnyǎng tín ngưỡng; niềm tin; tin theo | HSK6 |
昂 | 日 mặt trời, thời gian | áng ngang đồng âm | 昂贵: đắt đỏ | 昂贵 ángguì đắt đỏ | 8 nét HSK7-9 |
抑 | 扌 tay, động tác tay | yì ức | 压抑: kìm nén; (cảm giác) nặng nề, ngột ngạt | 压抑 yāyì kìm nén; (cảm giác) nặng nề, ngột ngạt | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.