占
Hệ thanh bàng 占 · zhàn · chiêm
10 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 灬 (lửa) + 占 → 点 diǎn · điểm: giờ (trong thời gian)
- 广 (mái nhà rộng) + 占 → 店 diàn · điếm: cửa hàng; tiệm; quán
- 立 (đứng) + 占 → 站 zhàn · trạm: đứng, trạm
- 贝 (tiền, của cải) + 占 → 贴 tiē · thiếp: dán
- 戈 (vũ khí) + 占 → 战 zhàn · chiến: 挑战: thách thức
- 米 (gạo) + 占 → 粘 zhān · niêm: dán; dính
- 钅 (kim loại) + 占 → 钻 zuān · khoan: khoan; chui (vào); đi sâu (nghiên cứu)
- 巾 (khăn, vải) + 占 → 帖 tiě · thiệp: 请帖: thiếp mời
- 氵 (nước) + 占 → 沾 zhān · triêm: dính, vấy; chạm vào; được nhờ, hưởng ké
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
占 | chữ gốc | zhàn chiêm | chiếm | 占线 zhànxiàn (điện thoại) máy bận | 5 nét HSK2 |
点 | 灬 lửa | diǎn điểm | giờ (trong thời gian) | 地点 dìdiǎn địa điểm | 9 nét HSK1 |
店 | 广 mái nhà rộng | diàn điếm | cửa hàng; tiệm; quán | 饭店 fàndiàn nhà hàng; khách sạn | 8 nét HSK1 |
站 | 立 đứng | zhàn trạm đồng âm | đứng, trạm | 车站 chēzhàn bến xe; nhà ga | 10 nét HSK1 |
贴 | 贝 tiền, của cải | tiē thiếp | dán | 补贴 bǔtiē trợ cấp; khoản phụ cấp | 9 nét HSK4 |
战 | 戈 vũ khí | zhàn chiến đồng âm | 挑战: thách thức | 挑战 tiǎozhàn thách thức | 9 nét HSK4 |
粘 | 米 gạo | zhān niêm khác thanh | dán; dính | 粘贴 zhāntiē dán | 11 nét HSK6 |
钻 | 钅 kim loại | zuān khoan | khoan; chui (vào); đi sâu (nghiên cứu) | 钻研 zuānyán nghiền ngẫm; đi sâu nghiên cứu | HSK6 |
帖 | 巾 khăn, vải | tiě thiệp | 请帖: thiếp mời | 请帖 qǐngtiě thiếp mời | HSK7-9 |
沾 | 氵 nước | zhān triêm khác thanh | dính, vấy; chạm vào; được nhờ, hưởng ké | 沾光 zhānguāng được thơm lây; hưởng ké | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.