汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
Tự hình › Hệ thanh bàng 占
占

Hệ thanh bàng 占 · zhàn · chiêm

10 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 灬 (lửa) + 占 → 点 diǎn · điểm: giờ (trong thời gian)
  • 广 (mái nhà rộng) + 占 → 店 diàn · điếm: cửa hàng; tiệm; quán
  • 立 (đứng) + 占 → 站 zhàn · trạm: đứng, trạm
  • 贝 (tiền, của cải) + 占 → 贴 tiē · thiếp: dán
  • 戈 (vũ khí) + 占 → 战 zhàn · chiến: 挑战: thách thức
  • 米 (gạo) + 占 → 粘 zhān · niêm: dán; dính
  • 钅 (kim loại) + 占 → 钻 zuān · khoan: khoan; chui (vào); đi sâu (nghiên cứu)
  • 巾 (khăn, vải) + 占 → 帖 tiě · thiệp: 请帖: thiếp mời
  • 氵 (nước) + 占 → 沾 zhān · triêm: dính, vấy; chạm vào; được nhờ, hưởng ké

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
占
chữ gốczhàn
chiêm
chiếm占线 zhànxiàn
(điện thoại) máy bận
5 nét
HSK2
点
灬
lửa
diǎn
điểm
giờ (trong thời gian)地点 dìdiǎn
địa điểm
9 nét
HSK1
店
广
mái nhà rộng
diàn
điếm
cửa hàng; tiệm; quán饭店 fàndiàn
nhà hàng; khách sạn
8 nét
HSK1
站
立
đứng
zhàn
trạm
đồng âm
đứng, trạm车站 chēzhàn
bến xe; nhà ga
10 nét
HSK1
贴
贝
tiền, của cải
tiē
thiếp
dán补贴 bǔtiē
trợ cấp; khoản phụ cấp
9 nét
HSK4
战
戈
vũ khí
zhàn
chiến
đồng âm
挑战: thách thức挑战 tiǎozhàn
thách thức
9 nét
HSK4
粘
米
gạo
zhān
niêm
khác thanh
dán; dính粘贴 zhāntiē
dán
11 nét
HSK6
钻
钅
kim loại
zuān
khoan
khoan; chui (vào); đi sâu (nghiên cứu)钻研 zuānyán
nghiền ngẫm; đi sâu nghiên cứu

HSK6
帖
巾
khăn, vải
tiě
thiệp
请帖: thiếp mời请帖 qǐngtiě
thiếp mời

HSK7-9
沾
氵
nước
zhān
triêm
khác thanh
dính, vấy; chạm vào; được nhờ, hưởng ké沾光 zhānguāng
được thơm lây; hưởng ké

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh