卖

Hệ thanh bàng 卖 · mài · mại

4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 讠 (lời nói) + 卖 → 读 dú · độc: đọc
  • 纟 (tơ, sợi) + 卖 → 续 xù · tục: nối tiếp; tiếp tục; châm thêm, thêm vào
  • 贝 (tiền, của cải) + 卖 → 赎 shú · chuộc: chuộc; chuộc lại; chuộc (tội)

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
chữ gốcmài
mại
bán8 nét
HSK2
讠
lời nói
dú
độc
đọc10 nét
HSK1
纟
tơ, sợi
xù
tục
nối tiếp; tiếp tục; châm thêm, thêm vào11 nét
HSK3
贝
tiền, của cải
shú
chuộc
chuộc; chuộc lại; chuộc (tội)
HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.