加
Hệ thanh bàng 加 · jiā · gia
6 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
加 | chữ gốc | jiā gia | cộng; thêm | 参加 cānjiā tham gia | 5 nét HSK2 |
架 | 木 cây, gỗ | jià giá khác thanh | chiếc (máy bay, đàn piano…); giá, khung | 吵架 chǎojià cãi vã | 9 nét HSK3 |
咖 | 口 miệng, nói, ăn | kā ca | 咖啡: cà phê | 咖啡 kāfēi cà phê | 8 nét HSK3 |
驾 | 马 ngựa | jià giá khác thanh | lái; điều khiển (xe, máy bay); đánh (xe ngựa) | 驾驶 jiàshǐ lái xe | 8 nét HSK5 |
贺 | 贝 tiền, của cải | hè hạ | 贺卡: thiệp chúc mừng | 贺卡 hèkǎ thiệp chúc mừng | 9 nét HSK5 |
茄 | 艹 cỏ, cây | qié cà | 番茄: cà chua | 番茄 fānqié cà chua | HSK6 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.