到
Hệ thanh bàng 到 · dào · đáo
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "dào" → gặp chữ lạ có 到, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 亻 (người) + 到 → 倒 dǎo · đảo: đổ, ngã
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
到 | chữ gốc | dào đáo | đến | 得到 dédào được; nhận được; đạt được | 8 nét HSK1 |
倒 | 亻 người | dǎo đảo khác thanh | đổ, ngã | 倒闭 dǎobì phá sản, đóng cửa | 10 nét HSK2 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.