利

Hệ thanh bàng 利 · lì · lợi

3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "lì" → gặp chữ lạ có 利, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 木 (cây, gỗ) + 利 → 梨 lí · lê: quả lê
  • 艹 (cỏ, cây) + 利 → 莉 lì · lị: 茉莉: hoa nhài

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
chữ gốclì
lợi
lợi; lợi ích; tiền lãi7 nét
HSK2
木
cây, gỗ
lí
lê
khác thanh
quả lê11 nét
HSK5
艹
cỏ, cây
lì
lị
đồng âm
茉莉: hoa nhài
HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.