刑
Hệ thanh bàng 刑 · xíng · hình
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "xíng" → gặp chữ lạ có 刑, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
刑 | chữ gốc | xíng hình | 刑事: hình sự | 刑事 xíngshì hình sự | HSK7-9 |
型 | 土 đất | xíng hình đồng âm | loại, kiểu; khuôn | 大型 dàxíng lớn (qui mô) | 9 nét HSK4 |
荆 | 艹 cỏ, cây | jīng kinh đồng vận | 荆棘: bụi gai; (bóng) chông gai | 荆棘 jīngjí bụi gai; (bóng) chông gai | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.