刍
Hệ thanh bàng 刍 · chú · sô
3 chữ trong kho từ vựng
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
急 | 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | jí cấp | vội; gấp; sốt ruột | 紧急 jǐnjí cấp bách | 9 nét HSK2 |
趋 | 走 chạy, đi | qū xu đồng vận | 趋势: xu thế | 趋势 qūshì xu thế | 12 nét HSK4 |
皱 | 皮 da | zhòu trứu | nhăn, nhíu; nếp nhăn | 皱纹 zhòuwén nếp nhăn | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.