刁
Hệ thanh bàng 刁 · diāo · điêu
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "diāo" → gặp chữ lạ có 刁, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 口 (miệng, nói, ăn) + 刁 → 叼 diāo · điêu: ngậm (trong miệng)
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
刁 | chữ gốc | diāo điêu | 刁难: làm khó dễ; gây khó dễ | 刁难 diāonàn làm khó dễ; gây khó dễ | HSK7-9 |
叼 | 口 miệng, nói, ăn | diāo điêu đồng âm | ngậm (trong miệng) | 叼 diāo ngậm (trong miệng) | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.