冬
Hệ thanh bàng 冬 · dōng · đông
4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
冬 | chữ gốc | dōng đông | 冬天: mùa đông | 冬天 dōngtiān mùa đông | 5 nét HSK2 |
图 | 囗 vây quanh | tú đồ | hình, tranh vẽ; bản đồ, sơ đồ | 地图 dìtú bản đồ | 8 nét HSK1 |
疼 | 疒 bệnh | téng đằng | đau | 心疼 xīnténg thương xót; tiếc (của) | 10 nét HSK2 |
终 | 纟 tơ, sợi | zhōng chung đồng vận | 始终: từ đầu đến cuối | 始终 shǐzhōng từ đầu đến cuối | 8 nét HSK3 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.