写

Hệ thanh bàng 写 · xiě · tả

2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "xiě" → gặp chữ lạ có 写, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 氵 (nước) + 写 → 泻 xiè · tả: chảy xiết, đổ xuống; tiêu chảy

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
chữ gốcxiě
tả
viết5 nét
HSK1
氵
nước
xiè
tả
khác thanh
chảy xiết, đổ xuống; tiêu chảy
HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.