冒
Hệ thanh bàng 冒 · mào · mạo
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "mào" → gặp chữ lạ có 冒, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 巾 (khăn, vải) + 冒 → 帽 mào · mạo: 帽子: mũ
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
冒 | chữ gốc | mào mạo | bốc lên, tỏa ra; bất chấp, đội (mưa…) | 感冒 gǎnmào cảm mạo, cảm lạnh | 9 nét HSK3 |
帽 | 巾 khăn, vải | mào mạo đồng âm | 帽子: mũ | 帽子 màozi mũ | 12 nét HSK4 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.