典
Hệ thanh bàng 典 · diǎn · điển
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "diǎn" → gặp chữ lạ có 典, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 月 (trăng; thịt, cơ thể) + 典 → 腆 tiǎn · thiển: 腼腆: bẽn lẽn; e thẹn
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
典 | chữ gốc | diǎn điển | 词典: từ điển | 词典 cídiǎn từ điển | 8 nét HSK2 |
腆 | 月 trăng; thịt, cơ thể | tiǎn thiển đồng vận | 腼腆: bẽn lẽn; e thẹn | 腼腆 miǎntiǎn bẽn lẽn; e thẹn | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.