其
Hệ thanh bàng 其 · qí · kỳ
6 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "qí" → gặp chữ lạ có 其, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
其 | chữ gốc | qí kỳ | nó, của nó; người đó, của người đó | 其他 qítā khác | 8 nét HSK2 |
期 | 月 trăng; thịt, cơ thể | qī kỳ khác thanh | kỳ, số (tạp chí), khóa | 日期 rìqī ngày tháng | 12 nét HSK1 |
基 | 土 đất | jī cơ đồng vận | 基本: cơ bản, căn bản | 基本 jīběn cơ bản, căn bản | 11 nét HSK3 |
棋 | 木 cây, gỗ | qí kỳ đồng âm | cờ; ván cờ | 围棋 wéiqí cờ vây | 12 nét HSK6 |
欺 | 欠 há miệng, thiếu | qī khi khác thanh | 欺负: bắt nạt; ức hiếp | 欺负 qīfu bắt nạt; ức hiếp | HSK6 |
斯 | 斤 cái rìu | sī tư đồng vận | 穆斯林: người Hồi giáo; tín đồ Hồi giáo | 穆斯林 mùsīlín người Hồi giáo; tín đồ Hồi giáo | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.