共
Hệ thanh bàng 共 · gòng · cộng
8 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "gòng" → gặp chữ lạ có 共, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 亻 (người) + 共 → 供 gōng · cung: cung cấp; dành cho (để dùng)
- 氵 (nước) + 共 → 洪 hóng · hồng: 洪水: lũ lụt; nước lũ
- 巳 () + 共 → 巷 xiàng · hạng: ngõ; hẻm
- 火 (lửa) + 共 → 烘 hōng · hồng: hơ; sấy; nướng
- 口 (miệng, nói, ăn) + 共 → 哄 hòng · hống: (hōng, tượng thanh) ầm; ồn ào (đám đông cùng cười, nói)
- 米 (gạo) + 共 → 粪 fèn · phân: phân (người, động vật)
- 扌 (tay, động tác tay) + 共 → 拱 gǒng · củng: chắp tay (vái chào); ủi, dũi (bằng mõm); cong lên
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
共 | chữ gốc | gòng cộng | tổng cộng; cùng, chung | 一共 yīgòng tổng cộng | 6 nét HSK2 |
供 | 亻 người | gōng cung khác thanh | cung cấp; dành cho (để dùng) | 供应 gōngyìng cung cấp, cung ứng | 8 nét HSK4 |
洪 | 氵 nước | hóng hồng đồng vận | 洪水: lũ lụt; nước lũ | 洪水 hóngshuǐ lũ lụt; nước lũ | HSK6 |
巷 | 巳 | xiàng hạng | ngõ; hẻm | 大街小巷 dàjiē-xiǎoxiàng phố lớn ngõ nhỏ; khắp nơi trong thành phố | HSK7-9 |
烘 | 火 lửa | hōng hồng đồng vận | hơ; sấy; nướng | 烘焙 hōngbèi nướng (bánh); sấy, rang (trà, cà phê) | HSK7-9 |
哄 | 口 miệng, nói, ăn | hòng hống đồng vận | (hōng, tượng thanh) ầm; ồn ào (đám đông cùng cười, nói) | 起哄 qǐhòng la ó; trêu chọc ầm ĩ | HSK7-9 |
粪 | 米 gạo | fèn phân | phân (người, động vật) | 粪便 fènbiàn phân; chất thải (người, động vật) | HSK7-9 |
拱 | 扌 tay, động tác tay | gǒng củng khác thanh | chắp tay (vái chào); ủi, dũi (bằng mõm); cong lên | 拱 gǒng chắp tay (vái chào); ủi, dũi (bằng mõm); cong lên | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.