侯
Hệ thanh bàng 侯 · hóu
2 chữ trong kho từ vựng
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "hóu" → gặp chữ lạ có 侯, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
猴 | 犭 thú vật | hóu hầu đồng âm | con khỉ | 猴子 hóuzi con khỉ | 12 nét HSK5 |
喉 | 口 miệng, nói, ăn | hóu hầu đồng âm | 喉咙: cổ họng; họng | 喉咙 hóulóng cổ họng; họng | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.