HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 仑
仑

Hệ thanh bàng 仑 · lún · luân

4 chữ trong kho từ vựng

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "lún" → gặp chữ lạ có 仑, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 讠 (lời nói) + 仑 → 论 lùn · luận: 讨论: thảo luận
  • 车 (xe) + 仑 → 轮 lún · luân: bánh xe; lượt, vòng; đến lượt, thay phiên
  • 亻 (người) + 仑 → 伦 lún · luân: 伦理: luân lý; đạo đức
  • 扌 (tay, động tác tay) + 仑 → 抡 lūn · luân: vung; quăng mạnh

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
论
讠
lời nói
lùn
luận
khác thanh
讨论: thảo luận讨论 tǎolùn
thảo luận
6 nét
HSK2
轮
车
xe
lún
luân
đồng âm
bánh xe; lượt, vòng; đến lượt, thay phiên轮船 lúnchuán
tàu thủy
8 nét
HSK4
伦
亻
người
lún
luân
đồng âm
伦理: luân lý; đạo đức伦理 lúnlǐ
luân lý; đạo đức

HSK7-9
抡
扌
tay, động tác tay
lūn
luân
khác thanh
vung; quăng mạnh抡 lūn
vung; quăng mạnh

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh