仑
Hệ thanh bàng 仑 · lún · luân
4 chữ trong kho từ vựng
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "lún" → gặp chữ lạ có 仑, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
论 | 讠 lời nói | lùn luận khác thanh | 讨论: thảo luận | 讨论 tǎolùn thảo luận | 6 nét HSK2 |
轮 | 车 xe | lún luân đồng âm | bánh xe; lượt, vòng; đến lượt, thay phiên | 轮船 lúnchuán tàu thủy | 8 nét HSK4 |
伦 | 亻 người | lún luân đồng âm | 伦理: luân lý; đạo đức | 伦理 lúnlǐ luân lý; đạo đức | HSK7-9 |
抡 | 扌 tay, động tác tay | lūn luân khác thanh | vung; quăng mạnh | 抡 lūn vung; quăng mạnh | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.