亶
Hệ thanh bàng 亶 · dǎn
2 chữ trong kho từ vựng
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "dǎn" → gặp chữ lạ có 亶, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
颤 | 页 đầu | chàn chiến đồng vận | 颤抖: run rẩy | 颤抖 chàndǒu run rẩy | HSK7-9 |
擅 | 扌 tay, động tác tay | shàn thiện đồng vận | 擅长: giỏi về; sở trường về | 擅长 shàncháng giỏi về; sở trường về | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.