亲
Hệ thanh bàng 亲 · qīn · thân
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "qīn" → gặp chữ lạ có 亲, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 斤 (cái rìu) + 亲 → 新 xīn · tân: mới
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
亲 | chữ gốc | qīn thân | thân, ruột thịt; thân thiết | 父亲 fùqīn bố | 9 nét HSK3 |
新 | 斤 cái rìu | xīn tân đồng vận | mới | 新年 xīnnián năm mới | 13 nét HSK1 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.