产

Hệ thanh bàng 产 · chǎn · sản

2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "chǎn" → gặp chữ lạ có 产, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 钅 (kim loại) + 产 → 铲 chǎn · sản: xúc (bằng xẻng); san, ủi

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
chữ gốcchǎn
sản
sản xuất; sinh (con), đẻ (trứng)6 nét
HSK3
钅
kim loại
chǎn
sản
đồng âm
xúc (bằng xẻng); san, ủi
HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.