交
Hệ thanh bàng 交 · jiāo · giao
10 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "jiāo" → gặp chữ lạ có 交, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 木 (cây, gỗ) + 交 → 校 xiào · hiệu: 学校: trường học
- 饣 (ăn uống) + 交 → 饺 jiǎo · giáo: 饺子: sủi cảo
- 车 (xe) + 交 → 较 jiào · giảo: khá, tương đối; so với
- 攵 (đánh, hành động) + 交 → 效 xiào · hiệu: 效果: hiệu quả
- 阝 (gò đất (trái) · thành ấp (phải)) + 交 → 郊 jiāo · giao: 郊区: ngoại ô
- 月 (trăng; thịt, cơ thể) + 交 → 胶 jiāo · giao: 胶带: băng dính
- 口 (miệng, nói, ăn) + 交 → 咬 yǎo · giảo: cắn
- 犭 (thú vật) + 交 → 狡 jiǎo · giảo: 狡猾: giảo hoạt
- 纟 (tơ, sợi) + 交 → 绞 jiǎo · giảo: vặn; vắt; xoắn
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
交 | chữ gốc | jiāo giao | giao | 交给 jiāo gěi giao cho; đưa cho | 6 nét HSK2 |
校 | 木 cây, gỗ | xiào hiệu đồng vận | 学校: trường học | 学校 xuéxiào trường học | 10 nét HSK1 |
饺 | 饣 ăn uống | jiǎo giáo khác thanh | 饺子: sủi cảo | 饺子 jiǎozi sủi cảo | 9 nét HSK2 |
较 | 车 xe | jiào giảo khác thanh | khá, tương đối; so với | 比较 bǐjiào khá, tương đối | 10 nét HSK3 |
效 | 攵 đánh, hành động | xiào hiệu đồng vận | 效果: hiệu quả | 效果 xiàoguǒ hiệu quả | 10 nét HSK3 |
郊 | 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | jiāo giao đồng âm | 郊区: ngoại ô | 郊区 jiāoqū ngoại ô | 8 nét HSK5 |
胶 | 月 trăng; thịt, cơ thể | jiāo giao đồng âm | 胶带: băng dính | 胶带 jiāodài băng dính | 10 nét HSK5 |
咬 | 口 miệng, nói, ăn | yǎo giảo | cắn | 咬 yǎo cắn | 9 nét HSK5 |
狡 | 犭 thú vật | jiǎo giảo khác thanh | 狡猾: giảo hoạt | 狡猾 jiǎohuá giảo hoạt | 9 nét HSK7-9 |
绞 | 纟 tơ, sợi | jiǎo giảo khác thanh | vặn; vắt; xoắn | 绞 jiǎo vặn; vắt; xoắn | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.