汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
Tự hình › Hệ thanh bàng 交
交

Hệ thanh bàng 交 · jiāo · giao

10 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "jiāo" → gặp chữ lạ có 交, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 木 (cây, gỗ) + 交 → 校 xiào · hiệu: 学校: trường học
  • 饣 (ăn uống) + 交 → 饺 jiǎo · giáo: 饺子: sủi cảo
  • 车 (xe) + 交 → 较 jiào · giảo: khá, tương đối; so với
  • 攵 (đánh, hành động) + 交 → 效 xiào · hiệu: 效果: hiệu quả
  • 阝 (gò đất (trái) · thành ấp (phải)) + 交 → 郊 jiāo · giao: 郊区: ngoại ô
  • 月 (trăng; thịt, cơ thể) + 交 → 胶 jiāo · giao: 胶带: băng dính
  • 口 (miệng, nói, ăn) + 交 → 咬 yǎo · giảo: cắn
  • 犭 (thú vật) + 交 → 狡 jiǎo · giảo: 狡猾: giảo hoạt
  • 纟 (tơ, sợi) + 交 → 绞 jiǎo · giảo: vặn; vắt; xoắn

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
交
chữ gốcjiāo
giao
giao交给 jiāo gěi
giao cho; đưa cho
6 nét
HSK2
校
木
cây, gỗ
xiào
hiệu
đồng vận
学校: trường học学校 xuéxiào
trường học
10 nét
HSK1
饺
饣
ăn uống
jiǎo
giáo
khác thanh
饺子: sủi cảo饺子 jiǎozi
sủi cảo
9 nét
HSK2
较
车
xe
jiào
giảo
khác thanh
khá, tương đối; so với比较 bǐjiào
khá, tương đối
10 nét
HSK3
效
攵
đánh, hành động
xiào
hiệu
đồng vận
效果: hiệu quả效果 xiàoguǒ
hiệu quả
10 nét
HSK3
郊
阝
gò đất (trái) · thành ấp (phải)
jiāo
giao
đồng âm
郊区: ngoại ô郊区 jiāoqū
ngoại ô
8 nét
HSK5
胶
月
trăng; thịt, cơ thể
jiāo
giao
đồng âm
胶带: băng dính胶带 jiāodài
băng dính
10 nét
HSK5
咬
口
miệng, nói, ăn
yǎo
giảo
cắn咬 yǎo
cắn
9 nét
HSK5
狡
犭
thú vật
jiǎo
giảo
khác thanh
狡猾: giảo hoạt狡猾 jiǎohuá
giảo hoạt
9 nét
HSK7-9
绞
纟
tơ, sợi
jiǎo
giảo
khác thanh
vặn; vắt; xoắn绞 jiǎo
vặn; vắt; xoắn

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh