亢
Hệ thanh bàng 亢 · kàng
4 chữ trong kho từ vựng
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "kàng" → gặp chữ lạ có 亢, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
航 | 舟 thuyền | háng hàng đồng vận | 航班: chuyến bay | 航班 hángbān chuyến bay | 10 nét HSK4 |
抗 | 扌 tay, động tác tay | kàng kháng đồng âm | 抵抗: chống lại; kháng cự; đề kháng | 抵抗 dǐkàng chống lại; kháng cự; đề kháng | HSK6 |
坑 | 土 đất | kēng khanh | hố; lỗ; lừa gạt, hãm hại | 坑 kēng hố; lỗ; lừa gạt, hãm hại | HSK7-9 |
吭 | 口 miệng, nói, ăn | kēng khang | 一声不吭: im thin thít; không nói một tiếng | 一声不吭 yīshēng-bùkēng im thin thít; không nói một tiếng | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.