五
Hệ thanh bàng 五 · wǔ · ngũ
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "wǔ" → gặp chữ lạ có 五, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 亻 (người) + 五 → 伍 wu · ngũ: 队伍: đội ngũ; hàng ngũ; hàng (người)
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
五 | chữ gốc | wǔ ngũ | năm | 五颜六色 wǔyán-liùsè đủ màu sắc, sặc sỡ | 4 nét HSK1 |
伍 | 亻 người | wu ngũ khác thanh | 队伍: đội ngũ; hàng ngũ; hàng (người) | 队伍 duìwu đội ngũ; hàng ngũ; hàng (người) | HSK6 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.