亏
Hệ thanh bàng 亏 · kuī · khuy
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
亏 | chữ gốc | kuī khuy | lỗ (vốn); thiếu; thiệt thòi | 亏待 kuīdài bạc đãi; đối xử tệ | 3 nét HSK5 |
污 | 氵 nước | wū ô | 污染: ô nhiễm | 污染 wūrǎn ô nhiễm | 6 nét HSK5 |
夸 | 大 to lớn | kuā khoa | khen | 夸大 kuādà phóng đại; thổi phồng | 6 nét HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.