于
Hệ thanh bàng 于 · yú · vu
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "yú" → gặp chữ lạ có 于, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
于 | chữ gốc | yú vu | ở; vào (lúc); so với (văn viết) | 等于 děngyú bằng | 3 nét HSK2 |
宇 | 宀 mái nhà | yǔ vũ khác thanh | 宇航员: phi hành gia | 宇航员 yǔhángyuán phi hành gia | HSK6 |
吁 | 口 miệng, nói, ăn | yù dụ khác thanh | 呼吁: kêu gọi; hô hào | 呼吁 hūyù kêu gọi; hô hào | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.