争
Hệ thanh bàng 争 · zhēng · tranh
6 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "zhēng" → gặp chữ lạ có 争, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 冫 (băng, lạnh) + 争 → 净 jìng · tịnh: sạch; toàn là, chỉ toàn; ròng (trọng lượng)
- 青 (xanh) + 争 → 静 jìng · tĩnh: yên tĩnh, lặng; làm cho yên
- 扌 (tay, động tác tay) + 争 → 挣 zhèng · tranh: kiếm (tiền); vùng vẫy, vùng ra
- ⺮ (tre) + 争 → 筝 zheng · tranh: 风筝: cái diều
- 目 (mắt) + 争 → 睁 zhēng · trừng: mở to mắt, trợn mắt
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
争 | chữ gốc | zhēng tranh | tranh, giành; tranh cãi | 争取 zhēngqǔ cố gắng giành lấy, phấn đấu | 6 nét HSK3 |
净 | 冫 băng, lạnh | jìng tịnh | sạch; toàn là, chỉ toàn; ròng (trọng lượng) | 干净 gānjìng sạch sẽ | 8 nét HSK1 |
静 | 青 xanh | jìng tĩnh | yên tĩnh, lặng; làm cho yên | 安静 ānjìng yên tĩnh | 14 nét HSK2 |
挣 | 扌 tay, động tác tay | zhèng tranh khác thanh | kiếm (tiền); vùng vẫy, vùng ra | 挣钱 zhèngqián kiếm tiền | 9 nét HSK5 |
筝 | ⺮ tre | zheng tranh khác thanh | 风筝: cái diều | 风筝 fēngzheng cái diều | HSK7-9 |
睁 | 目 mắt | zhēng trừng đồng âm | mở to mắt, trợn mắt | 睁 zhēng mở to mắt, trợn mắt | 11 nét HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.