予
Hệ thanh bàng 予 · yǔ · dữ
5 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "yǔ" → gặp chữ lạ có 予, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
予 | chữ gốc | yǔ dữ | 给予: dành cho; trao cho (văn viết) | 给予 jǐyǔ dành cho; trao cho (văn viết) | 4 nét HSK6 |
预 | 页 đầu | yù dự khác thanh | 预报: dự báo | 预报 yùbào dự báo | 10 nét HSK3 |
序 | 广 mái nhà rộng | xù tự đồng vận | thứ tự; lời tựa | 程序 chéngxù trình tự, thủ tục; chương trình (máy tính) | 7 nét HSK4 |
野 | 里 làng | yě dã | hoang dã; dại; (tính) ngang ngược, phóng túng | 野生 yěshēng hoang dã; mọc dại | HSK6 |
抒 | 扌 tay, động tác tay | shū trữ đồng vận | 抒情: trữ tình; bày tỏ tình cảm | 抒情 shūqíng trữ tình; bày tỏ tình cảm | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.