了

Hệ thanh bàng 了 · liǎo · liễu

3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "liǎo" → gặp chữ lạ có 了, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 疒 (bệnh) + 了 → 疗 liáo · liệu: 疗养: an dưỡng, điều dưỡng
  • 辶 (đi, di chuyển) + 了 → 辽 liáo · liêu: 辽阔: bao la; rộng lớn

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
chữ gốcliǎo
liễu
đã (dùng để chỉ sự thay đổi)2 nét
HSK1
疒
bệnh
liáo
liệu
khác thanh
疗养: an dưỡng, điều dưỡng7 nét
HSK4
辶
đi, di chuyển
liáo
liêu
khác thanh
辽阔: bao la; rộng lớn
HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.