HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 乞
乞

Hệ thanh bàng 乞 · qǐ · khất

5 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "qǐ" → gặp chữ lạ có 乞, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 口 (miệng, nói, ăn) + 乞 → 吃 chī · cật: ăn
  • 疒 (bệnh) + 乞 → 疙 gē · ngật: 疙瘩: mụn; cục u; khúc mắc trong lòng
  • 辶 (đi, di chuyển) + 乞 → 迄 qì · hất: 迄今: đến nay; cho đến nay
  • 山 (núi) + 乞 → 屹 yì · ngật: 屹立: đứng sừng sững; vững vàng hiên ngang

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
乞
chữ gốcqǐ
khất
乞丐: người ăn xin; kẻ ăn mày乞丐 qǐgài
người ăn xin; kẻ ăn mày

HSK7-9
吃
口
miệng, nói, ăn
chī
cật
đồng vận
ăn吃饭 chīfàn
ăn cơm; ăn
6 nét
HSK1
疙
疒
bệnh
gē
ngật
疙瘩: mụn; cục u; khúc mắc trong lòng疙瘩 gēda
mụn; cục u; khúc mắc trong lòng

HSK7-9
迄
辶
đi, di chuyển
qì
hất
khác thanh
迄今: đến nay; cho đến nay迄今 qìjīn
đến nay; cho đến nay

HSK7-9
屹
山
núi
yì
ngật
đồng vận
屹立: đứng sừng sững; vững vàng hiên ngang屹立 yìlì
đứng sừng sững; vững vàng hiên ngang

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh