乞
Hệ thanh bàng 乞 · qǐ · khất
5 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "qǐ" → gặp chữ lạ có 乞, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
乞 | chữ gốc | qǐ khất | 乞丐: người ăn xin; kẻ ăn mày | 乞丐 qǐgài người ăn xin; kẻ ăn mày | HSK7-9 |
吃 | 口 miệng, nói, ăn | chī cật đồng vận | ăn | 吃饭 chīfàn ăn cơm; ăn | 6 nét HSK1 |
疙 | 疒 bệnh | gē ngật | 疙瘩: mụn; cục u; khúc mắc trong lòng | 疙瘩 gēda mụn; cục u; khúc mắc trong lòng | HSK7-9 |
迄 | 辶 đi, di chuyển | qì hất khác thanh | 迄今: đến nay; cho đến nay | 迄今 qìjīn đến nay; cho đến nay | HSK7-9 |
屹 | 山 núi | yì ngật đồng vận | 屹立: đứng sừng sững; vững vàng hiên ngang | 屹立 yìlì đứng sừng sững; vững vàng hiên ngang | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.