HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 九
九

Hệ thanh bàng 九 · jiǔ · cửu

5 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 穴 (hang, lỗ) + 九 → 究 jiū · cứu: 讲究: coi trọng
  • 车 (xe) + 九 → 轨 guǐ · quỹ: 轨道: đường ray; quỹ đạo
  • 亻 (người) + 九 → 仇 chóu · thù: mối thù; kẻ thù
  • 日 (mặt trời, thời gian) + 九 → 旭 xù · húc: 旭日: mặt trời mới mọc

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
九
chữ gốcjiǔ
cửu
chín九 jiǔ
chín
2 nét
HSK1
究
穴
hang, lỗ
jiū
cứu
khác thanh
讲究: coi trọng讲究 jiǎngjiu
coi trọng
7 nét
HSK4
轨
车
xe
guǐ
quỹ
轨道: đường ray; quỹ đạo轨道 guǐdào
đường ray; quỹ đạo

HSK6
仇
亻
người
chóu
thù
mối thù; kẻ thù报仇 bàochóu
báo thù; trả thù

HSK7-9
旭
日
mặt trời, thời gian
xù
húc
旭日: mặt trời mới mọc旭日 xùrì
mặt trời mới mọc

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh