九
Hệ thanh bàng 九 · jiǔ · cửu
5 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
九 | chữ gốc | jiǔ cửu | chín | 九 jiǔ chín | 2 nét HSK1 |
究 | 穴 hang, lỗ | jiū cứu khác thanh | 讲究: coi trọng | 讲究 jiǎngjiu coi trọng | 7 nét HSK4 |
轨 | 车 xe | guǐ quỹ | 轨道: đường ray; quỹ đạo | 轨道 guǐdào đường ray; quỹ đạo | HSK6 |
仇 | 亻 người | chóu thù | mối thù; kẻ thù | 报仇 bàochóu báo thù; trả thù | HSK7-9 |
旭 | 日 mặt trời, thời gian | xù húc | 旭日: mặt trời mới mọc | 旭日 xùrì mặt trời mới mọc | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.