乌
Hệ thanh bàng 乌 · wū · ô
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "wū" → gặp chữ lạ có 乌, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 口 (miệng, nói, ăn) + 乌 → 呜 wū · ô: 呜咽: nức nở; thút thít
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
乌 | chữ gốc | wū ô | 乌龟: con rùa | 乌龟 wūguī con rùa | HSK6 |
呜 | 口 miệng, nói, ăn | wū ô đồng âm | 呜咽: nức nở; thút thít | 呜咽 wūyè nức nở; thút thít | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.