久
Hệ thanh bàng 久 · jiǔ · cửu
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "jiǔ" → gặp chữ lạ có 久, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 火 (lửa) + 久 → 灸 jiǔ · cứu: 针灸: châm cứu
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
久 | chữ gốc | jiǔ cửu | lâu | 不久 bùjiǔ không lâu (sau); chẳng bao lâu | 3 nét HSK2 |
灸 | 火 lửa | jiǔ cứu đồng âm | 针灸: châm cứu | 针灸 zhēnjiǔ châm cứu | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.