为

Hệ thanh bàng 为 · wéi · vi

2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "wéi" → gặp chữ lạ có 为, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 亻 (người) + 为 → 伪 wěi · nguỵ: 伪造: làm giả; ngụy tạo

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
chữ gốcwéi
vi
vì4 nét
HSK2
亻
người
wěi
nguỵ
khác thanh
伪造: làm giả; ngụy tạo
HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.