丰
Hệ thanh bàng 丰 · fēng · phong
4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
丰 | chữ gốc | fēng phong | 丰富: phong phú | 丰富 fēngfù phong phú | 4 nét HSK3 |
寿 | 寸 tấc, tay | shòu thọ | 长寿: sống lâu, trường thọ | 长寿 chángshòu sống lâu, trường thọ | 7 nét HSK5 |
艳 | 色 màu | yàn diễm | 鲜艳: tươi tắn | 鲜艳 xiānyàn tươi tắn | 10 nét HSK5 |
邦 | 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | bāng bang | 联邦: liên bang | 联邦 liánbāng liên bang | 6 nét HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.