HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 丰
丰

Hệ thanh bàng 丰 · fēng · phong

4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 寸 (tấc, tay) + 丰 → 寿 shòu · thọ: 长寿: sống lâu, trường thọ
  • 色 (màu) + 丰 → 艳 yàn · diễm: 鲜艳: tươi tắn
  • 阝 (gò đất (trái) · thành ấp (phải)) + 丰 → 邦 bāng · bang: 联邦: liên bang

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
丰
chữ gốcfēng
phong
丰富: phong phú丰富 fēngfù
phong phú
4 nét
HSK3
寿
寸
tấc, tay
shòu
thọ
长寿: sống lâu, trường thọ长寿 chángshòu
sống lâu, trường thọ
7 nét
HSK5
艳
色
màu
yàn
diễm
鲜艳: tươi tắn鲜艳 xiānyàn
tươi tắn
10 nét
HSK5
邦
阝
gò đất (trái) · thành ấp (phải)
bāng
bang
联邦: liên bang联邦 liánbāng
liên bang
6 nét
HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh