汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
Tự hình › Hệ thanh bàng 中
中

Hệ thanh bàng 中 · zhōng · trung

8 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "zhōng" → gặp chữ lạ có 中, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 钅 (kim loại) + 中 → 钟 zhōng · chung: đồng hồ (treo tường, để bàn); chuông
  • 禾 (lúa) + 中 → 种 zhǒng · chủng: loại, kiểu; hạt giống
  • 冫 (băng, lạnh) + 中 → 冲 chōng · xung: xông, xô đẩy
  • 心 (tim, tình cảm, suy nghĩ) + 中 → 忠 zhōng · trung: 忠心: lòng trung thành; trung thành
  • 月 (trăng; thịt, cơ thể) + 中 → 肿 zhǒng · trũng: sưng
  • 衣 (áo quần) + 中 → 衷 zhōng · trung: 初衷: ý định ban đầu; tâm nguyện ban đầu
  • 亻 (người) + 中 → 仲 zhòng · trọng: 仲裁: trọng tài (phân xử tranh chấp)

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
中
chữ gốczhōng
trung
giữa; trong中国 Zhōngguó
Trung Quốc
4 nét
HSK1
钟
钅
kim loại
zhōng
chung
đồng âm
đồng hồ (treo tường, để bàn); chuông分钟 fēnzhōng
phút
9 nét
HSK2
种
禾
lúa
zhǒng
chủng
khác thanh
loại, kiểu; hạt giống各种 gèzhǒng
các loại, đủ loại
9 nét
HSK3
冲
冫
băng, lạnh
chōng
xung
đồng vận
xông, xô đẩy冲动 chōngdòng
bốc đồng, nóng vội; sự thôi thúc
6 nét
HSK4
忠
心
tim, tình cảm, suy nghĩ
zhōng
trung
đồng âm
忠心: lòng trung thành; trung thành忠心 zhōngxīn
lòng trung thành; trung thành

HSK6
肿
月
trăng; thịt, cơ thể
zhǒng
trũng
khác thanh
sưng肿瘤 zhǒngliú
khối u

HSK6
衷
衣
áo quần
zhōng
trung
đồng âm
初衷: ý định ban đầu; tâm nguyện ban đầu初衷 chūzhōng
ý định ban đầu; tâm nguyện ban đầu

HSK7-9
仲
亻
người
zhòng
trọng
khác thanh
仲裁: trọng tài (phân xử tranh chấp)仲裁 zhòngcái
trọng tài (phân xử tranh chấp)

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh