中
Hệ thanh bàng 中 · zhōng · trung
8 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "zhōng" → gặp chữ lạ có 中, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 钅 (kim loại) + 中 → 钟 zhōng · chung: đồng hồ (treo tường, để bàn); chuông
- 禾 (lúa) + 中 → 种 zhǒng · chủng: loại, kiểu; hạt giống
- 冫 (băng, lạnh) + 中 → 冲 chōng · xung: xông, xô đẩy
- 心 (tim, tình cảm, suy nghĩ) + 中 → 忠 zhōng · trung: 忠心: lòng trung thành; trung thành
- 月 (trăng; thịt, cơ thể) + 中 → 肿 zhǒng · trũng: sưng
- 衣 (áo quần) + 中 → 衷 zhōng · trung: 初衷: ý định ban đầu; tâm nguyện ban đầu
- 亻 (người) + 中 → 仲 zhòng · trọng: 仲裁: trọng tài (phân xử tranh chấp)
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
中 | chữ gốc | zhōng trung | giữa; trong | 中国 Zhōngguó Trung Quốc | 4 nét HSK1 |
钟 | 钅 kim loại | zhōng chung đồng âm | đồng hồ (treo tường, để bàn); chuông | 分钟 fēnzhōng phút | 9 nét HSK2 |
种 | 禾 lúa | zhǒng chủng khác thanh | loại, kiểu; hạt giống | 各种 gèzhǒng các loại, đủ loại | 9 nét HSK3 |
冲 | 冫 băng, lạnh | chōng xung đồng vận | xông, xô đẩy | 冲动 chōngdòng bốc đồng, nóng vội; sự thôi thúc | 6 nét HSK4 |
忠 | 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | zhōng trung đồng âm | 忠心: lòng trung thành; trung thành | 忠心 zhōngxīn lòng trung thành; trung thành | HSK6 |
肿 | 月 trăng; thịt, cơ thể | zhǒng trũng khác thanh | sưng | 肿瘤 zhǒngliú khối u | HSK6 |
衷 | 衣 áo quần | zhōng trung đồng âm | 初衷: ý định ban đầu; tâm nguyện ban đầu | 初衷 chūzhōng ý định ban đầu; tâm nguyện ban đầu | HSK7-9 |
仲 | 亻 người | zhòng trọng khác thanh | 仲裁: trọng tài (phân xử tranh chấp) | 仲裁 zhòngcái trọng tài (phân xử tranh chấp) | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.