两
Hệ thanh bàng 两 · liǎng · lưỡng
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "liǎng" → gặp chữ lạ có 两, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
两 | chữ gốc | liǎng lưỡng | hai (khi đếm số lượng) | 两边 liǎngbiān hai bên | 7 nét HSK1 |
辆 | 车 xe | liàng lượng khác thanh | chiếc (xe) | 车辆 chēliàng xe cộ; phương tiện giao thông | 11 nét HSK2 |
俩 | 亻 người | liǎ lưỡng | hai người | 俩 liǎ hai người | 9 nét HSK4 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.