丑
Hệ thanh bàng 丑 · chǒu · xú
5 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
丑 | chữ gốc | chǒu xú | xấu | 丑恶 chǒu'è xấu xa; đê tiện | 4 nét HSK5 |
扭 | 扌 tay, động tác tay | niǔ nữu | vặn; xoay; trẹo (chân); uốn éo | 别扭 bièniu khó chịu, gượng gạo; trái tính; (câu văn) trúc trắc | HSK6 |
钮 | 钅 kim loại | niǔ nữu | 按钮: nút bấm; cái nút | 按钮 ànniǔ nút bấm; cái nút | HSK7-9 |
羞 | 羊 dê | xiū tu | 羞耻: xấu hổ; nhục nhã; nỗi hổ thẹn | 羞耻 xiūchǐ xấu hổ; nhục nhã; nỗi hổ thẹn | 10 nét HSK7-9 |
纽 | 纟 tơ, sợi | niǔ nữu | 纽带: sợi dây gắn kết; cầu nối | 纽带 niǔdài sợi dây gắn kết; cầu nối | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.