丈
Hệ thanh bàng 丈 · zhàng · trượng
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "zhàng" → gặp chữ lạ có 丈, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
丈 | chữ gốc | zhàng trượng | 丈夫: chồng | 丈夫 zhàngfu chồng | 3 nét HSK4 |
杖 | 木 cây, gỗ | zhàng trượng đồng âm | 禅杖: thiền trượng; gậy của nhà sư | 禅杖 chánzhàng thiền trượng; gậy của nhà sư | HSK7-9 |
仗 | 亻 người | zhàng trượng đồng âm | 打仗: đánh trận; tác chiến | 打仗 dǎzhàng đánh trận; tác chiến | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.