㝵

Hệ thanh bàng 㝵 · dé

2 chữ trong kho từ vựng

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "dé" → gặp chữ lạ có 㝵, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 彳 (bước đi) + 㝵 → 得 dé · đắc: được; đạt được; nhận được
  • 石 (đá) + 㝵 → 碍 ài · ngại: 阻碍: cản trở; trở ngại

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
彳
bước đi
dé
đắc
đồng âm
được; đạt được; nhận được11 nét
HSK1
石
đá
ài
ngại
阻碍: cản trở; trở ngại13 nét
HSK5

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.