㔾
Hệ thanh bàng 㔾 · jié
3 chữ trong kho từ vựng
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
仓 | 人 người | cāng thương | 仓库: kho; nhà kho | 仓库 cāngkù kho; nhà kho | 4 nét HSK6 |
犯 | 犭 thú vật | fàn phạm | phạm (lỗi, luật); vi phạm; tái phát (bệnh) | 犯规 fànguī phạm luật; phạm lỗi (thể thao) | HSK6 |
厄 | 厂 sườn núi, xưởng | è ách | 厄运: vận rủi; tai ương; số phận bất hạnh | 厄运 èyùn vận rủi; tai ương; số phận bất hạnh | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.