㐬

Hệ thanh bàng 㐬

2 chữ trong kho từ vựng

👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 氵 (nước) + 㐬 → 流 liú · lưu: chảy
  • 木 (cây, gỗ) + 㐬 → 梳 shū · sơ: chải (tóc)

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
氵
nước
liú
lưu
chảy10 nét
HSK2
木
cây, gỗ
shū
sơ
chải (tóc)11 nét
HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.