㐌
Hệ thanh bàng 㐌
2 chữ trong kho từ vựng
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
施 | 方 vuông, hướng | shī thi | 措施: sách lược, chính sách, biện pháp | 措施 cuòshī sách lược, chính sách, biện pháp | 9 nét HSK4 |
拖 | 扌 tay, động tác tay | tuō tha | kéo; lê; kéo dài, trì hoãn | 拖鞋 tuōxié dép lê | HSK6 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.